ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nước bù điện giải trong tiếng Anh

Nước bù điện giải

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nước bù điện giải(Danh từ)

01

Dung dịch chứa các khoáng chất và chất điện giải nhằm bù lại lượng nước và chất điện giải bị mất trong cơ thể.

A solution containing minerals and electrolytes used to replenish lost water and electrolytes in the body.

含有矿物质和电解质的溶液,用于补充身体中流失的水分和电解质。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nước bù điện giải/

"Nước bù điện giải" trong tiếng Anh là "oral rehydration solution" (chính thức). Đây là danh từ dùng để chỉ loại nước uống giúp bổ sung nước và các khoáng chất cần thiết cho cơ thể, thường dùng khi mất nước do tiêu chảy hoặc mệt mỏi. Từ ngữ này mang tính trang trọng và thường xuất hiện trong y tế; không có dạng thân mật phổ biến.

"Nước bù điện giải" trong tiếng Anh là "oral rehydration solution" (chính thức). Đây là danh từ dùng để chỉ loại nước uống giúp bổ sung nước và các khoáng chất cần thiết cho cơ thể, thường dùng khi mất nước do tiêu chảy hoặc mệt mỏi. Từ ngữ này mang tính trang trọng và thường xuất hiện trong y tế; không có dạng thân mật phổ biến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.