ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nước đang phát triển trong tiếng Anh

Nước đang phát triển

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nước đang phát triển(Danh từ)

01

Nước có nền kinh tế chưa đạt tới nước công nghiệp

A country whose economy has not yet reached full industrial development; a developing country

发展中国家

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nước đang phát triển/

(formal) developing country; (informal) emerging country. Danh từ ghép chỉ quốc gia có nền kinh tế và cơ sở hạ tầng đang trong quá trình công nghiệp hóa và cải thiện mức sống. Định nghĩa phổ biến: quốc gia có thu nhập trung bình, tăng trưởng kinh tế nhưng còn hạn chế trong y tế, giáo dục và cơ sở hạ tầng. Dùng (formal) trong báo cáo, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường hoặc truyền thông.

(formal) developing country; (informal) emerging country. Danh từ ghép chỉ quốc gia có nền kinh tế và cơ sở hạ tầng đang trong quá trình công nghiệp hóa và cải thiện mức sống. Định nghĩa phổ biến: quốc gia có thu nhập trung bình, tăng trưởng kinh tế nhưng còn hạn chế trong y tế, giáo dục và cơ sở hạ tầng. Dùng (formal) trong báo cáo, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường hoặc truyền thông.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.