Nước đang phát triển

Nước đang phát triển(Danh từ)
Nước có nền kinh tế chưa đạt tới nước công nghiệp
A country whose economy has not yet reached full industrial development; a developing country
发展中国家
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) developing country; (informal) emerging country. Danh từ ghép chỉ quốc gia có nền kinh tế và cơ sở hạ tầng đang trong quá trình công nghiệp hóa và cải thiện mức sống. Định nghĩa phổ biến: quốc gia có thu nhập trung bình, tăng trưởng kinh tế nhưng còn hạn chế trong y tế, giáo dục và cơ sở hạ tầng. Dùng (formal) trong báo cáo, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường hoặc truyền thông.
(formal) developing country; (informal) emerging country. Danh từ ghép chỉ quốc gia có nền kinh tế và cơ sở hạ tầng đang trong quá trình công nghiệp hóa và cải thiện mức sống. Định nghĩa phổ biến: quốc gia có thu nhập trung bình, tăng trưởng kinh tế nhưng còn hạn chế trong y tế, giáo dục và cơ sở hạ tầng. Dùng (formal) trong báo cáo, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường hoặc truyền thông.
