Nước ngoài

Nước ngoài(Danh từ)
Nước không phải là nước của mình, trong quan hệ với nước mình
A foreign country; a country that is not one’s own
外国
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nước ngoài: (formal) foreign country; (informal) abroad. Danh từ: chỉ quốc gia hay vùng lãnh thổ nằm ngoài biên giới của nước mình. Nghĩa phổ biến nhất là nơi khác không phải trong nước, dùng khi nói về du lịch, học tập, làm việc hoặc sinh sống ở nước khác. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, hành chính; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, thân mật hoặc tóm tắt ý 'ra nước ngoài'.
nước ngoài: (formal) foreign country; (informal) abroad. Danh từ: chỉ quốc gia hay vùng lãnh thổ nằm ngoài biên giới của nước mình. Nghĩa phổ biến nhất là nơi khác không phải trong nước, dùng khi nói về du lịch, học tập, làm việc hoặc sinh sống ở nước khác. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, hành chính; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, thân mật hoặc tóm tắt ý 'ra nước ngoài'.
