Nước nông nghiệp

Nước nông nghiệp(Danh từ)
Quốc gia có nền kinh tế dựa chủ yếu vào hoạt động sản xuất nông nghiệp.
A country whose economy is mainly based on farming and agricultural production.
以农业为主的国家
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nước nông nghiệp: (English: agricultural country / agrarian state) (formal). Danh từ. Chỉ quốc gia hoặc vùng chủ yếu dựa vào nông nghiệp trong nền kinh tế, nơi sản xuất nông sản chiếm tỷ trọng lớn và lao động nông nghiệp nhiều. Dùng khi mô tả phân loại kinh tế hoặc chính sách vĩ mô; dùng hình thức chính thức trong văn bản học thuật, báo cáo. Không có dạng thân mật phổ biến.
nước nông nghiệp: (English: agricultural country / agrarian state) (formal). Danh từ. Chỉ quốc gia hoặc vùng chủ yếu dựa vào nông nghiệp trong nền kinh tế, nơi sản xuất nông sản chiếm tỷ trọng lớn và lao động nông nghiệp nhiều. Dùng khi mô tả phân loại kinh tế hoặc chính sách vĩ mô; dùng hình thức chính thức trong văn bản học thuật, báo cáo. Không có dạng thân mật phổ biến.
