ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nước rửa bát trong tiếng Anh

Nước rửa bát

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nước rửa bát(Danh từ)

01

Xà phòng ở dạng lỏng, được dùng để rửa bát đĩa, cốc chén, v.v.

Dishwashing liquid — a liquid soap used to wash dishes, plates, cups, etc.

洗洁精

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nước rửa bát/

nước rửa bát (dishwashing liquid) (formal) / nước rửa chén (informal). danh từ. Chỉ chất tẩy rửa lỏng dùng để rửa bát, đĩa, xoong nồi, thường tạo bọt và loại bỏ dầu mỡ. Dùng trong gia đình và nhà hàng; gọi bằng (formal) khi viết, mua hàng hoặc nói lịch sự, dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày với gia đình, bạn bè hoặc khi muốn ngắn gọn.

nước rửa bát (dishwashing liquid) (formal) / nước rửa chén (informal). danh từ. Chỉ chất tẩy rửa lỏng dùng để rửa bát, đĩa, xoong nồi, thường tạo bọt và loại bỏ dầu mỡ. Dùng trong gia đình và nhà hàng; gọi bằng (formal) khi viết, mua hàng hoặc nói lịch sự, dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày với gia đình, bạn bè hoặc khi muốn ngắn gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.