Nước rửa bát

Nước rửa bát(Danh từ)
Xà phòng ở dạng lỏng, được dùng để rửa bát đĩa, cốc chén, v.v.
Dishwashing liquid — a liquid soap used to wash dishes, plates, cups, etc.
洗洁精
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nước rửa bát (dishwashing liquid) (formal) / nước rửa chén (informal). danh từ. Chỉ chất tẩy rửa lỏng dùng để rửa bát, đĩa, xoong nồi, thường tạo bọt và loại bỏ dầu mỡ. Dùng trong gia đình và nhà hàng; gọi bằng (formal) khi viết, mua hàng hoặc nói lịch sự, dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày với gia đình, bạn bè hoặc khi muốn ngắn gọn.
nước rửa bát (dishwashing liquid) (formal) / nước rửa chén (informal). danh từ. Chỉ chất tẩy rửa lỏng dùng để rửa bát, đĩa, xoong nồi, thường tạo bọt và loại bỏ dầu mỡ. Dùng trong gia đình và nhà hàng; gọi bằng (formal) khi viết, mua hàng hoặc nói lịch sự, dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày với gia đình, bạn bè hoặc khi muốn ngắn gọn.
