Nước sở tại

Nước sở tại(Danh từ)
Quốc gia nơi mà một người nước ngoài đang sinh sống, làm việc hoặc học tập; quốc gia mà một cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế đang đóng trụ sở.
The host country — the country where a foreigner lives, works, or studies, or where a diplomatic mission or international organization is based
东道国
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) host country; (informal) destination country. Danh từ ghép. Nước sở tại chỉ quốc gia nơi sự kiện, công tác hoặc cư trú của người nước ngoài đang diễn ra hoặc được đăng ký. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, thủ tục xuất nhập cảnh, báo cáo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về điểm đến, chuyến đi hoặc nơi làm việc của người nước ngoài để giọng nói thân mật hơn.
(formal) host country; (informal) destination country. Danh từ ghép. Nước sở tại chỉ quốc gia nơi sự kiện, công tác hoặc cư trú của người nước ngoài đang diễn ra hoặc được đăng ký. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, thủ tục xuất nhập cảnh, báo cáo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về điểm đến, chuyến đi hoặc nơi làm việc của người nước ngoài để giọng nói thân mật hơn.
