ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nước thơm trong tiếng Anh

Nước thơm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nước thơm(Danh từ)

01

Chất lỏng có mùi thơm, thường dùng để xức lên người hoặc để tạo mùi thơm cho không gian, ví dụ như nước hoa.

A fragrant liquid used to scent the body or spaces, such as perfume or cologne.

香水

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nước thơm/

nước thơm: (formal) scented water; (informal) perfume/aftershave. Từ loại: danh từ. Định nghĩa: chất lỏng có mùi dễ chịu dùng để làm thơm người, quần áo hoặc không gian. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng lịch sự khi nói về sản phẩm mỹ phẩm hoặc nước hoa chính thức; dùng cách thân mật khi nói về mùi thơm hàng ngày, lọ xịt nhỏ hoặc nước hoa rẻ tiền trong cuộc trò chuyện thân quen hoặc giữa bạn bè.

nước thơm: (formal) scented water; (informal) perfume/aftershave. Từ loại: danh từ. Định nghĩa: chất lỏng có mùi dễ chịu dùng để làm thơm người, quần áo hoặc không gian. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng lịch sự khi nói về sản phẩm mỹ phẩm hoặc nước hoa chính thức; dùng cách thân mật khi nói về mùi thơm hàng ngày, lọ xịt nhỏ hoặc nước hoa rẻ tiền trong cuộc trò chuyện thân quen hoặc giữa bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.