ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nút trong tiếng Anh

Nút

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nút(Danh từ)

01

Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín

Stopper; a small round object used to close the opening of a bottle or jar to keep it sealed.

瓶塞

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau

Knot — the place where two ends of a rope, string, or cord are tied together

结

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại

A place where several roads meet; an intersection or junction

路口

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Điểm trọng yếu

Key point; crucial point; focal point

关键点

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Điểm cao trào trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột

The climax — the high point in a play when the main characters confront each other and the conflict erupts

戏剧的高潮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Khuy

Button (as on clothing)

钮扣

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện

Button: a small knob or switch used to turn something on or off or to control a machine, motor, or electrical system.

按钮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Tập hợp nhiều người, hoặc đôi khi là động vật, cùng loại [hàm ý coi thường hoặc thân mật]

A group or crowd of people (or sometimes animals) of the same kind, often used with a dismissive or familiar tone (e.g., “a bunch of people”)

一群人或动物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nút(Động từ)

01

Đóng kín miệng chai lọ bằng nút

To plug or stopper (to close the mouth of a bottle or jar with a plug)

塞子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mút

To suck (with the mouth), to sip or draw liquid in by mouth

吮吸

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nút/

nút: (formal) button, fastener; (informal) knob. Danh từ. Nghĩa chính: bộ phận nhỏ dùng để đóng mở, gài nối, điều khiển thiết bị hoặc ghim cố định quần áo. Dùng (formal) khi nói về thiết bị, giao diện, hành chính hoặc may mặc lịch sự; dùng (informal) với đồ vật thân mật, miêu tả chi tiết cảm giác/hoạt động hoặc khi nói nhanh trong giao tiếp hàng ngày.

nút: (formal) button, fastener; (informal) knob. Danh từ. Nghĩa chính: bộ phận nhỏ dùng để đóng mở, gài nối, điều khiển thiết bị hoặc ghim cố định quần áo. Dùng (formal) khi nói về thiết bị, giao diện, hành chính hoặc may mặc lịch sự; dùng (informal) với đồ vật thân mật, miêu tả chi tiết cảm giác/hoạt động hoặc khi nói nhanh trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.