ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nút bấm trong tiếng Anh

Nút bấm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nút bấm (Danh từ)

01

Vật dụng có kích thước nhỏ khi bấm vào sẽ vận hành máy móc hoặc thiết bị.

A small device or part that you press to make a machine or electronic device work (e.g., a button on a remote, keyboard, or appliance).

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nút bấm/

nút bấm — button (formal) / switch/button (informal). Danh từ. Nút bấm là bộ phận có thể nhấn để điều khiển thiết bị, khởi động hoặc tắt chức năng. Dùng dạng formal khi mô tả kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày khi chỉ các nút trên đồ gia dụng, điện thoại hoặc máy móc đơn giản.

nút bấm — button (formal) / switch/button (informal). Danh từ. Nút bấm là bộ phận có thể nhấn để điều khiển thiết bị, khởi động hoặc tắt chức năng. Dùng dạng formal khi mô tả kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày khi chỉ các nút trên đồ gia dụng, điện thoại hoặc máy móc đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.