ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ợ trong tiếng Anh

Ợ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ợ(Động từ)

01

Tống khí hoặc những chất gì đó từ dạ dày lên miệng

To burp or bring up gas or other contents from the stomach into the mouth (to belch)

打嗝

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ợ/

Ợ — (informal) burp/burp sound. Từ này là tiếng tượng thanh, thường được xếp là thán từ hoặc danh từ mô tả âm thanh ợ; đôi khi dùng như động từ chỉ hành động ợ. Nghĩa phổ biến: âm thoát hơi từ dạ dày ra qua miệng. Dùng trong giao tiếp thân mật, miêu tả âm thanh hoặc phản ứng cơ thể; tránh dùng trong văn viết trang trọng, thay bằng từ ngữ lịch sự hơn khi cần.

Ợ — (informal) burp/burp sound. Từ này là tiếng tượng thanh, thường được xếp là thán từ hoặc danh từ mô tả âm thanh ợ; đôi khi dùng như động từ chỉ hành động ợ. Nghĩa phổ biến: âm thoát hơi từ dạ dày ra qua miệng. Dùng trong giao tiếp thân mật, miêu tả âm thanh hoặc phản ứng cơ thể; tránh dùng trong văn viết trang trọng, thay bằng từ ngữ lịch sự hơn khi cần.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.