Ở giá

Ở giá(Động từ)
Tự nguyện không lập gia đình.
To remain unmarried by choice; to stay single (often used for a woman who chooses not to marry)
自愿不结婚
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ở giá (at market price) *(formal)*; không có dạng thân mật phổ biến *(informal)*. Thành ngữ/thuật ngữ, vị trí từ: cụm từ chỉ giá cả. Được dùng để nói rằng hàng hóa, dịch vụ được bán theo mức giá hiện hành trên thị trường chứ không theo giá cố định hay chiết khấu. Dùng trong văn bản thương mại, hợp đồng, báo cáo (formal); hiếm khi dùng trong giao tiếp thân mật, khi đó người bản ngữ sẽ nói đơn giản hơn về “giá thị trường”.
ở giá (at market price) *(formal)*; không có dạng thân mật phổ biến *(informal)*. Thành ngữ/thuật ngữ, vị trí từ: cụm từ chỉ giá cả. Được dùng để nói rằng hàng hóa, dịch vụ được bán theo mức giá hiện hành trên thị trường chứ không theo giá cố định hay chiết khấu. Dùng trong văn bản thương mại, hợp đồng, báo cáo (formal); hiếm khi dùng trong giao tiếp thân mật, khi đó người bản ngữ sẽ nói đơn giản hơn về “giá thị trường”.
