Ở giữa

Ở giữa(Cụm từ)
Nằm ở điểm hoặc vị trí không phải đầu hay cuối, nằm giữa hai điểm hoặc vật khác.
Located at the middle point or position, not at the beginning or end, between two points or objects.
位于中间位置,不在开始或结束,夹在两个点或物体之间。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Ở giữa" trong tiếng Anh thường dịch là "in the middle" (formal) hoặc "in the center" (informal). Đây là cụm từ trạng từ hoặc giới từ, dùng để chỉ vị trí nằm giữa hai hoặc nhiều điểm, đối tượng. "Ở giữa" thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉ vị trí chính xác hoặc trung gian. "In the middle" phù hợp với văn phong trang trọng hoặc mô tả chính xác, "in the center" hay dùng giao tiếp hàng ngày, thân mật hơn.
"Ở giữa" trong tiếng Anh thường dịch là "in the middle" (formal) hoặc "in the center" (informal). Đây là cụm từ trạng từ hoặc giới từ, dùng để chỉ vị trí nằm giữa hai hoặc nhiều điểm, đối tượng. "Ở giữa" thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉ vị trí chính xác hoặc trung gian. "In the middle" phù hợp với văn phong trang trọng hoặc mô tả chính xác, "in the center" hay dùng giao tiếp hàng ngày, thân mật hơn.
