ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ổ trong tiếng Anh

Ổ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ổ(Danh từ)

01

Chỗ có lót và quây rơm rác để nằm hay để đẻ, thường là của một số loài vật

A nest or bed made of straw or similar materials where an animal lies down or gives birth

巢

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đàn động vật con mới sinh trong cùng một ổ

Litter — a group of young animals born at the same time to the same mother (e.g., a litter of puppies or kittens)

一窝幼崽

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nơi tụ tập, ẩn náu của những kẻ chuyên làm việc phi pháp; cũng dùng để chỉ nhóm người làm việc phi pháp có tổ chức

A den or hideout for people who do illegal activities; also used to refer to an organized group (gang) involved in unlawful or criminal work

非法窝点

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Nơi tập trung chứa đựng nguồn gốc bệnh tật

A source or place where disease germs or infection originate and gather (e.g., an infection reservoir)

病源

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Nơi được bố trí tập trung lực lượng chiến đấu đánh địch

A position or strongpoint where troops are concentrated to fight the enemy; a military post or base

军事基地

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Chiếc [bánh mì]

A loaf (of bread) — used to refer to a whole baked bread, especially a standard-sized loaf like a baguette or sandwich loaf

一条面包

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ổ/

ổ (informal: nest; formal: dwelling/slot) — danh từ: chỉ nơi chứa hoặc chỗ ngồi, chỗ ở hoặc vị trí cố định như ổ trứng, ổ cắm, ổ khóa, ổ máy; cũng chỉ tổ chức, chỗ làm việc. Định nghĩa ngắn: vị trí hoặc nơi chứa một vật hoặc sinh vật. Hướng dẫn sử dụng: dùng từ formal khi nói về chỗ ở, vị trí trang bị hoặc thuật ngữ kỹ thuật; dạng informal (nest) phù hợp cho ngữ cảnh đời thường, miêu tả nơi trú ẩn hoặc tổ chim.

ổ (informal: nest; formal: dwelling/slot) — danh từ: chỉ nơi chứa hoặc chỗ ngồi, chỗ ở hoặc vị trí cố định như ổ trứng, ổ cắm, ổ khóa, ổ máy; cũng chỉ tổ chức, chỗ làm việc. Định nghĩa ngắn: vị trí hoặc nơi chứa một vật hoặc sinh vật. Hướng dẫn sử dụng: dùng từ formal khi nói về chỗ ở, vị trí trang bị hoặc thuật ngữ kỹ thuật; dạng informal (nest) phù hợp cho ngữ cảnh đời thường, miêu tả nơi trú ẩn hoặc tổ chim.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.