Ở trọ

Ở trọ (Động từ)
Ở tạm nơi không phải nhà mình
To stay as a lodger or tenant; to live temporarily in someone else's house or in rented rooms
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) live in rented room; (informal) stay in a room. cụm động từ (ở trọ) chỉ hành động thuê và sinh hoạt tạm thời tại phòng, nhà của người khác. Được dùng khi nói về chỗ ở ngắn hạn hoặc còn phụ thuộc chủ nhà. Dùng hình thức trang trọng khi trao đổi văn bản hoặc với người lớn, dùng dạng thân mật khi nói chuyện với bạn bè hoặc đồng trang lứa.
(formal) live in rented room; (informal) stay in a room. cụm động từ (ở trọ) chỉ hành động thuê và sinh hoạt tạm thời tại phòng, nhà của người khác. Được dùng khi nói về chỗ ở ngắn hạn hoặc còn phụ thuộc chủ nhà. Dùng hình thức trang trọng khi trao đổi văn bản hoặc với người lớn, dùng dạng thân mật khi nói chuyện với bạn bè hoặc đồng trang lứa.
