ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ô văng trong tiếng Anh

Ô văng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ô văng(Danh từ)

01

Xem mái hắt

A small roof extension or awning that projects from the eaves to direct rainwater away from the wall (an overhanging eave/awning)

屋檐延伸

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ô văng/

"ô văng" → (formal) wing mirror, side mirror; (informal) gương xe. Danh từ: chỉ bộ phận gương lắp bên hông ô tô hoặc xe máy. Nghĩa chính: phản chiếu để quan sát phía bên và sau xe nhằm đảm bảo an toàn khi lái. Dùng từ formal khi nói kỹ thuật, bảo hiểm hoặc hướng dẫn lái; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, nói tắt về gương xe.

"ô văng" → (formal) wing mirror, side mirror; (informal) gương xe. Danh từ: chỉ bộ phận gương lắp bên hông ô tô hoặc xe máy. Nghĩa chính: phản chiếu để quan sát phía bên và sau xe nhằm đảm bảo an toàn khi lái. Dùng từ formal khi nói kỹ thuật, bảo hiểm hoặc hướng dẫn lái; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, nói tắt về gương xe.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.