Ô văng

Ô văng(Danh từ)
Xem mái hắt
A small roof extension or awning that projects from the eaves to direct rainwater away from the wall (an overhanging eave/awning)
屋檐延伸
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"ô văng" → (formal) wing mirror, side mirror; (informal) gương xe. Danh từ: chỉ bộ phận gương lắp bên hông ô tô hoặc xe máy. Nghĩa chính: phản chiếu để quan sát phía bên và sau xe nhằm đảm bảo an toàn khi lái. Dùng từ formal khi nói kỹ thuật, bảo hiểm hoặc hướng dẫn lái; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, nói tắt về gương xe.
"ô văng" → (formal) wing mirror, side mirror; (informal) gương xe. Danh từ: chỉ bộ phận gương lắp bên hông ô tô hoặc xe máy. Nghĩa chính: phản chiếu để quan sát phía bên và sau xe nhằm đảm bảo an toàn khi lái. Dùng từ formal khi nói kỹ thuật, bảo hiểm hoặc hướng dẫn lái; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, nói tắt về gương xe.
