Oan nghiệt

Oan nghiệt (Danh từ)
Như oan trái
Grievous injustice; a cruel or unfair fate (similar to being wronged or treated unjustly)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(oan nghiệt) English: (formal) cruel injustice; (informal) harsh fate. Từ ghép tính từ/phó từ miêu tả hoàn cảnh hoặc số phận tàn nhẫn, bất công; tính từ diễn tả cảm giác bị đối xử không công bằng do định mệnh hoặc lỗi không do mình. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, phân tích; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để nhấn mạnh sự oan ức hoặc hậu quả cay đắng của sự việc.
(oan nghiệt) English: (formal) cruel injustice; (informal) harsh fate. Từ ghép tính từ/phó từ miêu tả hoàn cảnh hoặc số phận tàn nhẫn, bất công; tính từ diễn tả cảm giác bị đối xử không công bằng do định mệnh hoặc lỗi không do mình. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, phân tích; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để nhấn mạnh sự oan ức hoặc hậu quả cay đắng của sự việc.
