ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Oan nghiệt trong tiếng Anh

Oan nghiệt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oan nghiệt (Danh từ)

01

Như oan trái

Grievous injustice; a cruel or unfair fate (similar to being wronged or treated unjustly)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/oan nghiệt/

(oan nghiệt) English: (formal) cruel injustice; (informal) harsh fate. Từ ghép tính từ/phó từ miêu tả hoàn cảnh hoặc số phận tàn nhẫn, bất công; tính từ diễn tả cảm giác bị đối xử không công bằng do định mệnh hoặc lỗi không do mình. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, phân tích; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để nhấn mạnh sự oan ức hoặc hậu quả cay đắng của sự việc.

(oan nghiệt) English: (formal) cruel injustice; (informal) harsh fate. Từ ghép tính từ/phó từ miêu tả hoàn cảnh hoặc số phận tàn nhẫn, bất công; tính từ diễn tả cảm giác bị đối xử không công bằng do định mệnh hoặc lỗi không do mình. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, phân tích; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để nhấn mạnh sự oan ức hoặc hậu quả cay đắng của sự việc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.