Oan ức

Oan ức(Tính từ)
Oan đến mức cảm thấy uất ức mà không làm gì được
Feeling deeply wronged and resentful, unable to do anything about the injustice
感到委屈
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) injustice; (informal) grievance. Danh từ. Oan ức là danh từ chỉ cảm giác bị xử oan, chịu thiệt hoặc bị cáo buộc sai mà không được minh oan, gây đau đớn tinh thần và bất bình. Dùng kiểu trang trọng khi nói về vụ việc pháp lý, báo chí hoặc khi trình bày chính thức; dùng dạng thân mật hơn “bị oan” hoặc “cảm thấy oan ức” trong giao tiếp hàng ngày và kể chuyện cá nhân.
(formal) injustice; (informal) grievance. Danh từ. Oan ức là danh từ chỉ cảm giác bị xử oan, chịu thiệt hoặc bị cáo buộc sai mà không được minh oan, gây đau đớn tinh thần và bất bình. Dùng kiểu trang trọng khi nói về vụ việc pháp lý, báo chí hoặc khi trình bày chính thức; dùng dạng thân mật hơn “bị oan” hoặc “cảm thấy oan ức” trong giao tiếp hàng ngày và kể chuyện cá nhân.
