Oanh tạc

Oanh tạc(Động từ)
Dùng hoả lực mạnh như ném bom, bắn pháo lớn để đánh phá
To attack with heavy firepower, such as bombing or shelling from aircraft or artillery
轰炸
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
oanh tạc (bombard, strike) *(formal)*; không có từ thông dụng tương đương *(informal)*. Động từ chỉ hành động tấn công bằng máy bay hoặc pháo nhằm phá hủy mục tiêu quân sự hoặc khu vực rộng lớn. Dùng trong ngữ cảnh quân sự, báo chí hoặc lịch sử để mô tả chiến dịch không kích; tránh dùng trong giao tiếp thân mật vì mang sắc thái trang trọng, nghiêm trọng và kỹ thuật.
oanh tạc (bombard, strike) *(formal)*; không có từ thông dụng tương đương *(informal)*. Động từ chỉ hành động tấn công bằng máy bay hoặc pháo nhằm phá hủy mục tiêu quân sự hoặc khu vực rộng lớn. Dùng trong ngữ cảnh quân sự, báo chí hoặc lịch sử để mô tả chiến dịch không kích; tránh dùng trong giao tiếp thân mật vì mang sắc thái trang trọng, nghiêm trọng và kỹ thuật.
