Oanh tạc cơ

Oanh tạc cơ(Danh từ)
Máy bay quân sự dùng để ném bom xuống mục tiêu trên đất liền hoặc mặt nước.
A military airplane designed to drop bombs on targets on land or at sea.}
轰炸机
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) bomber; (informal) warplane. Danh từ. Oanh tạc cơ là máy bay quân sự ném bom mục tiêu để gây thiệt hại chiến lược hoặc hỗ trợ tấn công. Dùng từ chính thức “bomber” trong văn bản quân sự, kỹ thuật hoặc báo chí, còn “warplane” mang tính nói chuyện, tổng quát khi không phân biệt vai trò cụ thể; tránh dùng thông tục khi cần chính xác về loại và nhiệm vụ.
(formal) bomber; (informal) warplane. Danh từ. Oanh tạc cơ là máy bay quân sự ném bom mục tiêu để gây thiệt hại chiến lược hoặc hỗ trợ tấn công. Dùng từ chính thức “bomber” trong văn bản quân sự, kỹ thuật hoặc báo chí, còn “warplane” mang tính nói chuyện, tổng quát khi không phân biệt vai trò cụ thể; tránh dùng thông tục khi cần chính xác về loại và nhiệm vụ.
