Offline

Offline(Tính từ)
Xem ngoại tuyến
Available or usable without an internet connection; not connected to the internet (e.g., offline mode, offline files).
离线的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) offline (không trực tuyến). Tính từ/ trạng từ chỉ trạng thái không kết nối Internet hoặc không hoạt động trên mạng. Định nghĩa ngắn: ở trạng thái mất kết nối với mạng hoặc hệ thống trực tuyến, dữ liệu hoặc thiết bị không tương tác trực tiếp qua Internet. Hướng dẫn dùng: sử dụng (formal) trong văn bản kỹ thuật, thông báo; dùng (informal) ít phổ biến, thay bằng “ngoại tuyến” trong ngôn ngữ chính thức.
(formal) offline (không trực tuyến). Tính từ/ trạng từ chỉ trạng thái không kết nối Internet hoặc không hoạt động trên mạng. Định nghĩa ngắn: ở trạng thái mất kết nối với mạng hoặc hệ thống trực tuyến, dữ liệu hoặc thiết bị không tương tác trực tiếp qua Internet. Hướng dẫn dùng: sử dụng (formal) trong văn bản kỹ thuật, thông báo; dùng (informal) ít phổ biến, thay bằng “ngoại tuyến” trong ngôn ngữ chính thức.
