ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Olympic trong tiếng Anh

Olympic

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Olympic (Tính từ)

01

Thuộc về Thế vận hội Olympic; liên quan đến các sự kiện hoặc hoạt động của Thế vận hội Olympic.

Relating to the Olympic Games; associated with the Olympic events or activities.

Ví dụ

Olympic (Danh từ)

01

Thế vận hội Olympic, một sự kiện thể thao quốc tế được tổ chức mỗi bốn năm một lần, quy tụ các vận động viên từ khắp nơi trên thế giới thi đấu ở nhiều môn thể thao.

The Olympic Games, an international sports event held every four years where athletes from around the world compete in various sports.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/olympic/

Từ "olympic" trong tiếng Việt thường được dịch sang tiếng Anh là "Olympic" (chính thức). Đây là danh từ chỉ sự kiện thể thao quốc tế lớn nhất được tổ chức mỗi bốn năm một lần, quy tụ các vận động viên từ nhiều quốc gia. Từ này dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức khi nói về giải thể thao hoặc tổ chức liên quan. Không có từ đồng nghĩa không chính thức phổ biến tương ứng.

Từ "olympic" trong tiếng Việt thường được dịch sang tiếng Anh là "Olympic" (chính thức). Đây là danh từ chỉ sự kiện thể thao quốc tế lớn nhất được tổ chức mỗi bốn năm một lần, quy tụ các vận động viên từ nhiều quốc gia. Từ này dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức khi nói về giải thể thao hoặc tổ chức liên quan. Không có từ đồng nghĩa không chính thức phổ biến tương ứng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.