ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ông trong tiếng Anh

Ông

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ông(Danh từ)

01

Người đàn ông sinh ra hoặc thuộc thế hệ sinh ra cha hoặc mẹ [có thể dùng để xưng gọi]

Man; male adult — often used to refer to one’s father or an older man (can be used as a form of address like “ông” = “grandfather”/“sir” depending on context)

男人;成年男性

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đứng tuổi hoặc được kính trọng

A respectful term for an older man or a man of middle age (used like “Mr.,” “grandfather,” or “sir” depending on context)

尊敬的中年男性

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ người đàn ông dùng để tự xưng khi tức giận, muốn tỏ vẻ trịch thượng hoặc hách dịch

A self-reference used by a man when he’s angry or wants to sound arrogant or bossy; equivalent to saying “I” in a haughty, domineering way (like “this old man” or “your lord” tone)

我老头

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Từ dùng để gọi người đàn ông ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật

A familiar way to refer to an adult man (used for a man of equal or lower social standing), similar to “mister” or “guy” in casual speech

称呼成年男性的亲切方式

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Từ dùng để gọi tôn vật được sùng bái hay kiêng sợ

A respectful term used to address or refer to a revered, worshiped, or feared spiritual being or deity

尊敬的神灵

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ông/

ông (English: Mister, Sir) (formal) – danh từ chỉ cách xưng hô lịch sự dành cho nam trưởng thành; cũng dùng để chỉ chức danh như ông chủ. Định nghĩa: từ dùng để gọi hoặc nhắc đến nam giới lớn tuổi hoặc có địa vị. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói trong giao tiếp trang trọng, văn bản hoặc tôn trọng; có thể dùng thân mật hơn với tên riêng trong tình huống quen thuộc, nhưng tránh dùng nếu muốn quá thân thiết.

ông (English: Mister, Sir) (formal) – danh từ chỉ cách xưng hô lịch sự dành cho nam trưởng thành; cũng dùng để chỉ chức danh như ông chủ. Định nghĩa: từ dùng để gọi hoặc nhắc đến nam giới lớn tuổi hoặc có địa vị. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói trong giao tiếp trang trọng, văn bản hoặc tôn trọng; có thể dùng thân mật hơn với tên riêng trong tình huống quen thuộc, nhưng tránh dùng nếu muốn quá thân thiết.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.