Ong chúa

Ong chúa(Danh từ)
Con ong cái duy nhất có khả năng sinh sản trong một đàn ong
The single female bee in a colony that is able to lay eggs (the reproductive female, or queen bee)
蜂后
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Queen bee (formal): “queen bee”; (informal): đôi khi gọi là “ong mẹ”. Danh từ. Danh từ chỉ con ong cái trưởng thành có vai trò sinh sản và cai quản tổ. Nghĩa chính là cá thể duy nhất đẻ trứng, quyết định sức khỏe và quy mô đàn ong. Dùng từ chính thức trong văn cảnh khoa học, nuôi ong; từ informal thích hợp trong giao tiếp hàng ngày hoặc kể chuyện, gần gũi hơn.
Queen bee (formal): “queen bee”; (informal): đôi khi gọi là “ong mẹ”. Danh từ. Danh từ chỉ con ong cái trưởng thành có vai trò sinh sản và cai quản tổ. Nghĩa chính là cá thể duy nhất đẻ trứng, quyết định sức khỏe và quy mô đàn ong. Dùng từ chính thức trong văn cảnh khoa học, nuôi ong; từ informal thích hợp trong giao tiếp hàng ngày hoặc kể chuyện, gần gũi hơn.
