Ống

Ống(Danh từ)
Vật rỗng, hình trụ dài
Tube, a hollow cylindrical object (a long round container or pipe)
管子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) tube; (informal) pipe. Danh từ. Ống là vật dụng rỗng, dài, hình trụ dùng để dẫn chất lỏng, khí hoặc bảo vệ dây điện. Dùng ống trong ngữ cảnh kỹ thuật, xây dựng, y tế khi nói trang trọng; dùng pipe (informal) khi nói tắt, thân mật hoặc trong hội thoại về vật liệu ống thông thường. Phân biệt ống kim loại, nhựa, cao su tùy ứng dụng.
(formal) tube; (informal) pipe. Danh từ. Ống là vật dụng rỗng, dài, hình trụ dùng để dẫn chất lỏng, khí hoặc bảo vệ dây điện. Dùng ống trong ngữ cảnh kỹ thuật, xây dựng, y tế khi nói trang trọng; dùng pipe (informal) khi nói tắt, thân mật hoặc trong hội thoại về vật liệu ống thông thường. Phân biệt ống kim loại, nhựa, cao su tùy ứng dụng.
