ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ớt ngọt trong tiếng Anh

Ớt ngọt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ớt ngọt(Danh từ)

01

Ớt quả to, màu đỏ hoặc xanh lục, không cay, thường dùng để xào

Sweet pepper — a large bell-shaped pepper, red or green, not spicy, commonly used for stir-frying

甜椒

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ớt ngọt/

(formal) sweet pepper; (informal) bell pepper — danh từ. Ớt ngọt là tên gọi cho loại quả họ cà có vị ngọt, ít cay, ruột dày và nhiều nước, thường dùng ăn sống hay nấu ăn. Danh từ chỉ thực vật/loại rau củ. Dùng (formal) trong văn viết, nấu ăn và mô tả sản phẩm; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mua bán ở chợ.

(formal) sweet pepper; (informal) bell pepper — danh từ. Ớt ngọt là tên gọi cho loại quả họ cà có vị ngọt, ít cay, ruột dày và nhiều nước, thường dùng ăn sống hay nấu ăn. Danh từ chỉ thực vật/loại rau củ. Dùng (formal) trong văn viết, nấu ăn và mô tả sản phẩm; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mua bán ở chợ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.