ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Panh trong tiếng Anh

Panh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panh(Danh từ)

01

Dụng cụ y tế bằng kim loại, có dạng như một cái kéo, dùng để gắp, cặp

A metal medical instrument shaped like scissors, used for grasping or holding (often called forceps or clamps)

金属医疗夹具

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/panh/

panh: English (formal) brake drum; (informal) pot lid. Danh từ. Là bộ phận kim loại của hệ thống phanh ôtô/máy móc (brake drum) hoặc nắp chảo/nồi trong cách gọi đời thường (pot lid). Dùng nghĩa kỹ thuật khi nói về phụ tùng, sửa chữa, bảo dưỡng xe; dùng nghĩa thông thường, thân mật khi nhắc đến vật dụng bếp hoặc miêu tả tạm che, đậy đồ ăn.

panh: English (formal) brake drum; (informal) pot lid. Danh từ. Là bộ phận kim loại của hệ thống phanh ôtô/máy móc (brake drum) hoặc nắp chảo/nồi trong cách gọi đời thường (pot lid). Dùng nghĩa kỹ thuật khi nói về phụ tùng, sửa chữa, bảo dưỡng xe; dùng nghĩa thông thường, thân mật khi nhắc đến vật dụng bếp hoặc miêu tả tạm che, đậy đồ ăn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.