ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Pass trong tiếng Anh

Pass

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pass(Danh từ)

01

Đường hầm hoặc đèo qua núi; lối đi qua điểm cao hoặc khó khăn trên đường núi.

A mountain pass — a route or gap through high terrain, such as a passage or road that goes through a mountain or over a ridge, allowing travel across difficult or elevated ground.

山口

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giấy phép hoặc thẻ cho phép ai đó vào một khu vực nhất định hoặc sự kiện nào đó.

A document or card that allows someone to enter a specific area or event (e.g., a concert pass, parking pass, or ID badge).

通行证

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pass(Động từ)

01

Đi qua, vượt qua một nơi hoặc một chướng ngại vật.

To go past or move beyond a place or obstacle; to travel by or across something (e.g., pass a building, pass through a crowd).

经过, 超过

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đạt được, vượt qua kỳ kiểm tra hoặc tiêu chuẩn.

To successfully complete or get a satisfactory score on a test, exam, or required standard; to meet a set requirement or be judged acceptable.

通过,合格

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chuyển cái gì đó cho người khác; trao tay.

To give something to another person by handing it to them; to move an item from your hands to someone else’s.

传递

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Chấm dứt sự sống; chết (thường dùng cách nói gián tiếp).

To die; to pass away (a polite/indirect way to say someone has died)

去世

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Dilate or flow; trong thể thao, xảy ra (bóng, thời gian...); hoặc trải qua một giai đoạn.

To move past or through; to go by or flow (of time or liquids); in sports, to be played or happen (e.g., a ball is passed); or to experience or go through a stage or event.

通过; 经过

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/pass/

pass: (formal) vượt qua, đậu; (informal) qua. Từ này là động từ chỉ hành động thành công trong một thử thách, bài kiểm tra hoặc vượt vật cản. Nghĩa phổ biến nhất là hoàn thành hoặc không bị cản trở bởi một chướng ngại. Dùng dạng formal khi viết văn, hồ sơ, thông báo chính thức; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, chat hoặc nói chuyện thân mật với bạn bè.

pass: (formal) vượt qua, đậu; (informal) qua. Từ này là động từ chỉ hành động thành công trong một thử thách, bài kiểm tra hoặc vượt vật cản. Nghĩa phổ biến nhất là hoàn thành hoặc không bị cản trở bởi một chướng ngại. Dùng dạng formal khi viết văn, hồ sơ, thông báo chính thức; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, chat hoặc nói chuyện thân mật với bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.