ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phá lệ trong tiếng Anh

Phá lệ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phá lệ(Động từ)

01

Không theo thói cũ

To break with convention; to not follow the usual/customary way

打破常规

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phá lệ/

(formal) break the rules; (informal) bend the rules — phá lệ: động từ ghép chỉ hành động không tuân theo quy tắc hay phong tục thông thường. Nghĩa phổ biến là làm trái hoặc thay đổi một lệ thường, quy tắc, tập quán đã có. Dùng bản thân khi mô tả hành vi, quyết định hay cách làm; dùng dạng trang trọng khi nói về vi phạm chính thức, và dạng thân mật khi nhắc chuyện lách quy tắc trong đời sống hàng ngày.

(formal) break the rules; (informal) bend the rules — phá lệ: động từ ghép chỉ hành động không tuân theo quy tắc hay phong tục thông thường. Nghĩa phổ biến là làm trái hoặc thay đổi một lệ thường, quy tắc, tập quán đã có. Dùng bản thân khi mô tả hành vi, quyết định hay cách làm; dùng dạng trang trọng khi nói về vi phạm chính thức, và dạng thân mật khi nhắc chuyện lách quy tắc trong đời sống hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.