ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phải trái trong tiếng Anh

Phải trái

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phải trái(Tính từ)

01

Phải hay trái, đúng hay sai, về mặt cần phân biệt rạch ròi

Right or wrong; about whether something is correct or incorrect, with a clear distinction between the two

对与错

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phải trái/

phải trái: (formal) right and left; (informal) right‑wrong. Từ ghép, danh từ/thuật ngữ chỉ hai phía hoặc sự phân định phải và trái. Nghĩa phổ biến là chỉ hướng hoặc hai mặt đối lập về quan điểm, hành động. Dùng (formal) khi nói về vị trí, hướng hoặc văn viết trang trọng; dùng (informal) khi nói nhanh, diễn đạt đúng‑sai trong hội thoại đời thường hoặc phán xét ý kiến.

phải trái: (formal) right and left; (informal) right‑wrong. Từ ghép, danh từ/thuật ngữ chỉ hai phía hoặc sự phân định phải và trái. Nghĩa phổ biến là chỉ hướng hoặc hai mặt đối lập về quan điểm, hành động. Dùng (formal) khi nói về vị trí, hướng hoặc văn viết trang trọng; dùng (informal) khi nói nhanh, diễn đạt đúng‑sai trong hội thoại đời thường hoặc phán xét ý kiến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.