ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phạm thượng trong tiếng Anh

Phạm thượng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phạm thượng(Động từ)

01

Xúc phạm đến người trên

To insult or show disrespect to a superior (e.g., a teacher, elder, or person of higher rank)

侮辱上级

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phạm thượng/

(formal) lèo lái, (informal) phạm thượng không có từ Anh tương đương trực tiếp; danh từ. Phạm thượng: hành vi hoặc lời nói thiếu tôn kính, xúc phạm người bề trên, thần thánh hoặc giá trị truyền thống. Danh từ chỉ hành động thiếu lễ phép, xúc phạm địa vị. Dùng (formal) khi mô tả vi phạm nghiêm trọng trong văn hóa, pháp lý hoặc tôn giáo; dùng (informal) khi nói tắt, chỉ hành động thiếu lễ phép hàng ngày.

(formal) lèo lái, (informal) phạm thượng không có từ Anh tương đương trực tiếp; danh từ. Phạm thượng: hành vi hoặc lời nói thiếu tôn kính, xúc phạm người bề trên, thần thánh hoặc giá trị truyền thống. Danh từ chỉ hành động thiếu lễ phép, xúc phạm địa vị. Dùng (formal) khi mô tả vi phạm nghiêm trọng trong văn hóa, pháp lý hoặc tôn giáo; dùng (informal) khi nói tắt, chỉ hành động thiếu lễ phép hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.