Phắn

Phắn(Động từ)
Rời khỏi, biến đi thật nhanh
To leave quickly; to go away in a hurry
快速离开
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
phắn: (formal) terse, curt; (informal) blunt. Từ là tính từ, miêu tả cách nói hoặc viết ngắn gọn, cộc lốc, thiếu lịch sự hoặc thiếu chi tiết. Nghĩa phổ biến là diễn tả lời nói/giải thích ngắn, trực tiếp, đôi khi làm người nghe khó chịu. Dùng dạng formal khi miêu tả văn phong/ghi chú trung tính; dùng informal khi nói thân mật về thái độ cộc lốc của ai đó.
phắn: (formal) terse, curt; (informal) blunt. Từ là tính từ, miêu tả cách nói hoặc viết ngắn gọn, cộc lốc, thiếu lịch sự hoặc thiếu chi tiết. Nghĩa phổ biến là diễn tả lời nói/giải thích ngắn, trực tiếp, đôi khi làm người nghe khó chịu. Dùng dạng formal khi miêu tả văn phong/ghi chú trung tính; dùng informal khi nói thân mật về thái độ cộc lốc của ai đó.
