Phấn khởi

Phấn khởi(Động từ)
Cảm thấy vui sướng trong lòng vì được cổ vũ, khích lệ
To feel excited and uplifted inside because someone has encouraged or praised you; to feel buoyed up by encouragement
感到兴奋和振奋
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) exhilarated, delighted; (informal) thrilled. Tính từ: phấn khởi diễn tả trạng thái vui mừng, hứng khởi và tràn năng lượng tích cực khi có tin tốt hoặc thành công. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, báo cáo hoặc nói trong môi trường chuyên nghiệp; dùng dạng thân mật khi trò chuyện với bạn bè, gia đình hoặc thể hiện cảm xúc cá nhân mạnh mẽ.
(formal) exhilarated, delighted; (informal) thrilled. Tính từ: phấn khởi diễn tả trạng thái vui mừng, hứng khởi và tràn năng lượng tích cực khi có tin tốt hoặc thành công. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, báo cáo hoặc nói trong môi trường chuyên nghiệp; dùng dạng thân mật khi trò chuyện với bạn bè, gia đình hoặc thể hiện cảm xúc cá nhân mạnh mẽ.
