Phân thân

Phân thân(Động từ)
Tự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ
To split oneself into multiple bodies; to create duplicate copies of oneself (usually by magic) so one can appear in several places at the same time
分身成多个身体
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tách khỏi bản thân, đặt mình vào vị trí của người nào đó hay của nhân vật nghệ thuật để hoà đồng, thông cảm với người ấy hoặc với nhân vật
To separate oneself from one’s own perspective and put oneself in someone else’s (or a character’s) place in order to blend in, empathize with, or fully portray them
设身处地
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) split into parts; (informal) clone, split self. danh từ/động từ: phân thân. Danh từ chỉ hành động hoặc trạng thái tách ra thành các phần hoặc bản sao; động từ chỉ việc chia tách bản thể thành nhiều phần hoặc tạo bản sao của chính mình. Dùng từ formal khi nói về khái niệm, lý thuyết, pháp lý hoặc kỹ thuật; dùng informal khi nói thân mật, truyện giả tưởng, hoặc miêu tả hành động giống nhân bản/nhân đôi trong đời sống hàng ngày.
(formal) split into parts; (informal) clone, split self. danh từ/động từ: phân thân. Danh từ chỉ hành động hoặc trạng thái tách ra thành các phần hoặc bản sao; động từ chỉ việc chia tách bản thể thành nhiều phần hoặc tạo bản sao của chính mình. Dùng từ formal khi nói về khái niệm, lý thuyết, pháp lý hoặc kỹ thuật; dùng informal khi nói thân mật, truyện giả tưởng, hoặc miêu tả hành động giống nhân bản/nhân đôi trong đời sống hàng ngày.
