ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phân ủ trong tiếng Anh

Phân ủ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phân ủ(Danh từ)

01

Loại phân được tạo ra bằng cách ủ các chất hữu cơ như rơm, cỏ, lá cây, phân động vật... để làm phân bón cho cây trồng

Compost — a natural fertilizer made by decomposing organic materials like straw, grass, leaves, and animal manure to enrich soil and feed plants.

堆肥

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phân ủ/

phân ủ — English: compost (formal).Danh từ. Phân ủ là chất hữu cơ được ủ phân, phân hủy sinh học để dùng bón đất, tăng độ phì nhiêu và cải thiện cấu trúc đất. Dùng trong nông nghiệp, vườn tược và làm vườn hữu cơ. Sử dụng từ chính thức khi viết báo cáo kỹ thuật, hướng dẫn canh tác; trong giao tiếp đời thường có thể nói đơn giản là “phân hữu cơ” hoặc “phân ủ” vẫn chấp nhận được.

phân ủ — English: compost (formal).Danh từ. Phân ủ là chất hữu cơ được ủ phân, phân hủy sinh học để dùng bón đất, tăng độ phì nhiêu và cải thiện cấu trúc đất. Dùng trong nông nghiệp, vườn tược và làm vườn hữu cơ. Sử dụng từ chính thức khi viết báo cáo kỹ thuật, hướng dẫn canh tác; trong giao tiếp đời thường có thể nói đơn giản là “phân hữu cơ” hoặc “phân ủ” vẫn chấp nhận được.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.