Phân vân

Phân vân(Động từ)
Ở trong trạng thái đang phải nghĩ ngợi, chưa biết nên quyết định như thế nào cho phải
To be undecided or unsure, to hesitate while thinking about what decision to make
犹豫不决
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
phân vân: (formal) hesitate, be undecided; (informal) be torn — động từ mô tả trạng thái không chắc chắn khi phải chọn hoặc quyết định. Nghĩa phổ biến là do có nhiều lựa chọn hoặc thiếu thông tin nên chần chừ, do dự. Dùng dạng formal khi viết/ giao tiếp lịch sự hoặc văn bản, dùng informal trong hội thoại thân mật để diễn tả cảm giác lưỡng lự, chưa quyết định.
phân vân: (formal) hesitate, be undecided; (informal) be torn — động từ mô tả trạng thái không chắc chắn khi phải chọn hoặc quyết định. Nghĩa phổ biến là do có nhiều lựa chọn hoặc thiếu thông tin nên chần chừ, do dự. Dùng dạng formal khi viết/ giao tiếp lịch sự hoặc văn bản, dùng informal trong hội thoại thân mật để diễn tả cảm giác lưỡng lự, chưa quyết định.
