Phân xử

Phân xử(Động từ)
Phân rõ phải trái, đúng sai để giải quyết một vụ xích mích hay tranh chấp
To judge or decide who is right and who is wrong in a disagreement; to settle a dispute by determining responsibility or fault
裁决是非,解决争端
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
phân xử: (formal) adjudicate, arbitrate; (informal) settle a dispute. Động từ: phân xử chỉ hành động giải quyết tranh chấp, đưa ra phán quyết hoặc trung gian hòa giải giữa các bên. Định nghĩa ngắn gọn: quyết định kết quả tranh chấp dựa trên quy định hoặc thương lượng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản pháp luật, tòa án, hội thẩm; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về việc dàn xếp, hòa giải.
phân xử: (formal) adjudicate, arbitrate; (informal) settle a dispute. Động từ: phân xử chỉ hành động giải quyết tranh chấp, đưa ra phán quyết hoặc trung gian hòa giải giữa các bên. Định nghĩa ngắn gọn: quyết định kết quả tranh chấp dựa trên quy định hoặc thương lượng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản pháp luật, tòa án, hội thẩm; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về việc dàn xếp, hòa giải.
