ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phẳng phắn trong tiếng Anh

Phẳng phắn

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phẳng phắn(Tính từ)

01

Không mấp mô

Flat; smooth and even (not bumpy)

平坦

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phẳng phắn/

phẳng phắn — English: (formal) frank, straightforward; (informal) blunt. Tính từ. Tính từ chỉ cách ăn nói hoặc thái độ thẳng, rõ ràng, không vòng vo; mô tả người hoặc cách trình bày thông tin đơn giản, trực tiếp. Dùng (formal) khi cần lịch sự, chuyên nghiệp; dùng (informal) khi thân mật hoặc muốn nhấn mạnh sự thẳng thắn, có thể gây sốc; tránh dùng quá blunt trong tình huống tế nhị.

phẳng phắn — English: (formal) frank, straightforward; (informal) blunt. Tính từ. Tính từ chỉ cách ăn nói hoặc thái độ thẳng, rõ ràng, không vòng vo; mô tả người hoặc cách trình bày thông tin đơn giản, trực tiếp. Dùng (formal) khi cần lịch sự, chuyên nghiệp; dùng (informal) khi thân mật hoặc muốn nhấn mạnh sự thẳng thắn, có thể gây sốc; tránh dùng quá blunt trong tình huống tế nhị.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.