Phao

Phao(Danh từ)
Vật thả nổi trên mặt nước để làm mục tiêu hoặc để đỡ cho vật khác cùng nổi
A floating object placed on the water as a marker or to help another object stay afloat (e.g., a buoy or float)
水上浮标
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tài liệu sử dụng trái phép khi làm bài thi, coi như vật cứu giúp
Cheat sheet — a small, hidden piece of paper or notes used illegally to help someone during an exam
考试小抄
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bầu đựng dầu trong đèn dầu hoả
The glass or container that holds oil in an oil lamp (often called a lamp reservoir or oil reservoir)
油灯油箱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phao(Động từ)
Nói một cách không chính thức để làm lan truyền ra, thường là với dụng ý xấu
To spread (information, rumors, or stories) informally, often with the intention of causing harm or misleading others — i.e., to circulate false or damaging talk
散布谣言
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
phao: (formal) float, buoy; (informal) life preserver. Danh từ. Vật nổi dùng để giữ gìn an toàn trên nước hoặc đánh dấu vị trí (phao báo, phao cứu sinh). Dùng từ formal khi chỉ vật kỹ thuật, thiết bị hàng hải hoặc bản đồ hàng hải; dùng từ informal khi nói nhanh về dụng cụ cứu mạng hay vật nổi đơn giản trong giao tiếp hàng ngày.
phao: (formal) float, buoy; (informal) life preserver. Danh từ. Vật nổi dùng để giữ gìn an toàn trên nước hoặc đánh dấu vị trí (phao báo, phao cứu sinh). Dùng từ formal khi chỉ vật kỹ thuật, thiết bị hàng hải hoặc bản đồ hàng hải; dùng từ informal khi nói nhanh về dụng cụ cứu mạng hay vật nổi đơn giản trong giao tiếp hàng ngày.
