Pháo hoa

Pháo hoa(Danh từ)
Pháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường được bắn trong những đêm hội
Fireworks — explosive devices launched into the sky that burst into bright, colorful lights and patterns, usually set off during celebrations or festivals.
烟花
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) fireworks; (informal) firecrackers. Danh từ. Pháo hoa là vật bắn lên hoặc nổ tạo màu sắc, ánh sáng và hiệu ứng trên trời để giải trí trong lễ hội hoặc dịp đặc biệt. Dùng từ chính thức “fireworks” trong văn viết, báo chí, an toàn và quản lý sự kiện; có thể dùng “firecrackers” khi nói không chính thức về pháo nổ nhỏ trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) fireworks; (informal) firecrackers. Danh từ. Pháo hoa là vật bắn lên hoặc nổ tạo màu sắc, ánh sáng và hiệu ứng trên trời để giải trí trong lễ hội hoặc dịp đặc biệt. Dùng từ chính thức “fireworks” trong văn viết, báo chí, an toàn và quản lý sự kiện; có thể dùng “firecrackers” khi nói không chính thức về pháo nổ nhỏ trong giao tiếp hàng ngày.
