ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Pháp trong tiếng Anh

Pháp

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pháp(Danh từ)

01

Tên một quốc gia nằm tại Tây Âu, có một số đảo và lãnh thổ nằm rải rác trên nhiều lục địa khác.

France — the country in Western Europe (also with several overseas islands and territories located on other continents).

法国

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/pháp/

pháp: law (formal), method/practice (informal). danh từ. Chỉ hệ thống quy tắc do nhà nước đặt ra (luật pháp) hoặc cách thức, phương pháp thực hiện một việc (pháp, pháp thuật trong ngữ cảnh chuyên môn). Dùng nghĩa (formal) khi nói về luật, quy định chính thức; dùng nghĩa (informal) khi chỉ phương pháp, kỹ thuật trong nghề, tôn giáo hoặc văn học, cần phân biệt theo ngữ cảnh.

pháp: law (formal), method/practice (informal). danh từ. Chỉ hệ thống quy tắc do nhà nước đặt ra (luật pháp) hoặc cách thức, phương pháp thực hiện một việc (pháp, pháp thuật trong ngữ cảnh chuyên môn). Dùng nghĩa (formal) khi nói về luật, quy định chính thức; dùng nghĩa (informal) khi chỉ phương pháp, kỹ thuật trong nghề, tôn giáo hoặc văn học, cần phân biệt theo ngữ cảnh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.