Pháp

Pháp(Danh từ)
Tên một quốc gia nằm tại Tây Âu, có một số đảo và lãnh thổ nằm rải rác trên nhiều lục địa khác.
France — the country in Western Europe (also with several overseas islands and territories located on other continents).
法国
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
pháp: law (formal), method/practice (informal). danh từ. Chỉ hệ thống quy tắc do nhà nước đặt ra (luật pháp) hoặc cách thức, phương pháp thực hiện một việc (pháp, pháp thuật trong ngữ cảnh chuyên môn). Dùng nghĩa (formal) khi nói về luật, quy định chính thức; dùng nghĩa (informal) khi chỉ phương pháp, kỹ thuật trong nghề, tôn giáo hoặc văn học, cần phân biệt theo ngữ cảnh.
pháp: law (formal), method/practice (informal). danh từ. Chỉ hệ thống quy tắc do nhà nước đặt ra (luật pháp) hoặc cách thức, phương pháp thực hiện một việc (pháp, pháp thuật trong ngữ cảnh chuyên môn). Dùng nghĩa (formal) khi nói về luật, quy định chính thức; dùng nghĩa (informal) khi chỉ phương pháp, kỹ thuật trong nghề, tôn giáo hoặc văn học, cần phân biệt theo ngữ cảnh.
