ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phạt trong tiếng Anh

Phạt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phạt(Động từ)

01

Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra

To slash (with a strong, single cut that cuts something in two)

斩

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bắt phải chịu một hình thức xử lí nào đó vì đã phạm lỗi

To make someone suffer a penalty or punishment for breaking a rule or committing an offense

处罚

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phạt/

phạt: (formal) to fine, to punish; (informal) to penalize. Động từ chỉ hành động áp đặt hình phạt hoặc phạt tiền cho hành vi sai quy định. Thường dùng trong văn bản pháp luật, biên bản hoặc báo chí khi nói về hình thức xử lý chính thức; dạng informal “penalize” phù hợp trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả hậu quả của vi phạm trong môi trường thể thao, công ty hoặc trường học.

phạt: (formal) to fine, to punish; (informal) to penalize. Động từ chỉ hành động áp đặt hình phạt hoặc phạt tiền cho hành vi sai quy định. Thường dùng trong văn bản pháp luật, biên bản hoặc báo chí khi nói về hình thức xử lý chính thức; dạng informal “penalize” phù hợp trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả hậu quả của vi phạm trong môi trường thể thao, công ty hoặc trường học.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.