ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phát biểu trong tiếng Anh

Phát biểu

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phát biểu(Động từ)

01

Nói ra ý kiến của mình về vấn đề nào đó cho người khác biết

To express or state one’s opinion or views about a matter so others can know them

表达意见或观点

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phát biểu/

phát biểu — to state, to declare (formal); to say, to speak (informal). Động từ chỉ hành động trình bày ý kiến, quan điểm hoặc thông tin một cách rõ ràng trước người khác. Dùng (formal) khi công bố chính thức, báo cáo, phát ngôn trước công chúng hoặc trong văn bản; dùng (informal) khi tường thuật, nói chuyện thông thường, chia sẻ ý kiến trong nhóm nhỏ hoặc cuộc hội thoại thân mật.

phát biểu — to state, to declare (formal); to say, to speak (informal). Động từ chỉ hành động trình bày ý kiến, quan điểm hoặc thông tin một cách rõ ràng trước người khác. Dùng (formal) khi công bố chính thức, báo cáo, phát ngôn trước công chúng hoặc trong văn bản; dùng (informal) khi tường thuật, nói chuyện thông thường, chia sẻ ý kiến trong nhóm nhỏ hoặc cuộc hội thoại thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.