ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phát huy trong tiếng Anh

Phát huy

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phát huy(Động từ)

01

Làm cho cái hay, cái tốt lan rộng tác dụng và tiếp tục phát triển thêm

To promote or develop something good so its benefits spread and continue to grow; to make the best use of a strength or advantage

推广好事物,使其效果持续发展

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phát huy/

phát huy: (formal) develop, promote; (informal) bring out. Động từ chỉ việc khai thác, tăng cường hoặc làm cho một năng lực, phẩm chất, kết quả trở nên rõ rệt và hiệu quả hơn. Thường dùng trong văn viết chính thức khi nói về chính sách, năng lực tổ chức hoặc tiềm năng cá nhân; dạng ít trang trọng hơn dùng trong giao tiếp hàng ngày khi khuyên ai đó thể hiện hoặc tận dụng khả năng của mình.

phát huy: (formal) develop, promote; (informal) bring out. Động từ chỉ việc khai thác, tăng cường hoặc làm cho một năng lực, phẩm chất, kết quả trở nên rõ rệt và hiệu quả hơn. Thường dùng trong văn viết chính thức khi nói về chính sách, năng lực tổ chức hoặc tiềm năng cá nhân; dạng ít trang trọng hơn dùng trong giao tiếp hàng ngày khi khuyên ai đó thể hiện hoặc tận dụng khả năng của mình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.