Phát huy

Phát huy(Động từ)
Làm cho cái hay, cái tốt lan rộng tác dụng và tiếp tục phát triển thêm
To promote or develop something good so its benefits spread and continue to grow; to make the best use of a strength or advantage
推广好事物,使其效果持续发展
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
phát huy: (formal) develop, promote; (informal) bring out. Động từ chỉ việc khai thác, tăng cường hoặc làm cho một năng lực, phẩm chất, kết quả trở nên rõ rệt và hiệu quả hơn. Thường dùng trong văn viết chính thức khi nói về chính sách, năng lực tổ chức hoặc tiềm năng cá nhân; dạng ít trang trọng hơn dùng trong giao tiếp hàng ngày khi khuyên ai đó thể hiện hoặc tận dụng khả năng của mình.
phát huy: (formal) develop, promote; (informal) bring out. Động từ chỉ việc khai thác, tăng cường hoặc làm cho một năng lực, phẩm chất, kết quả trở nên rõ rệt và hiệu quả hơn. Thường dùng trong văn viết chính thức khi nói về chính sách, năng lực tổ chức hoặc tiềm năng cá nhân; dạng ít trang trọng hơn dùng trong giao tiếp hàng ngày khi khuyên ai đó thể hiện hoặc tận dụng khả năng của mình.
