Phát sốt

Phát sốt(Tính từ)
Bắt đầu cơn sốt
To develop a fever; to start having a fever (begin to run a fever)
发烧
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(fever, to have a fever) *(informal: to run a fever)* - động từ/ cụm động từ chỉ trạng thái bị sốt, thân nhiệt tăng do nhiễm bệnh. Diễn đạt phổ biến khi nói ai đó đang bị ốm với sốt. Dùng hình thức trang trọng khi khai báo y tế, hồ sơ (fever) và cách nói thân mật trong giao tiếp hàng ngày (to run a fever). Thường dùng cho người hoặc trẻ em, không dùng cho đồ vật.
(fever, to have a fever) *(informal: to run a fever)* - động từ/ cụm động từ chỉ trạng thái bị sốt, thân nhiệt tăng do nhiễm bệnh. Diễn đạt phổ biến khi nói ai đó đang bị ốm với sốt. Dùng hình thức trang trọng khi khai báo y tế, hồ sơ (fever) và cách nói thân mật trong giao tiếp hàng ngày (to run a fever). Thường dùng cho người hoặc trẻ em, không dùng cho đồ vật.
