ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phát thanh viên trong tiếng Anh

Phát thanh viên

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phát thanh viên(Danh từ)

01

Người đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình

Announcer; newscaster — a person who reads news or reports on radio or television

播音员

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phát thanh viên/

(broadcaster) *(formal)*; (announcer) *(informal)* — danh từ. Danh từ chỉ người dẫn chương trình truyền hình hoặc phát sóng, chuyên đọc bản tin, giới thiệu chương trình và truyền đạt thông tin tới khán thính giả. Dùng hình thức formal khi nói về nghề nghiệp, hồ sơ hoặc mô tả chính thức; dùng informal khi nhắc nhẹ hoặc trong giao tiếp hàng ngày với đồng nghiệp và khán giả.

(broadcaster) *(formal)*; (announcer) *(informal)* — danh từ. Danh từ chỉ người dẫn chương trình truyền hình hoặc phát sóng, chuyên đọc bản tin, giới thiệu chương trình và truyền đạt thông tin tới khán thính giả. Dùng hình thức formal khi nói về nghề nghiệp, hồ sơ hoặc mô tả chính thức; dùng informal khi nhắc nhẹ hoặc trong giao tiếp hàng ngày với đồng nghiệp và khán giả.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.