ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phẫu tích trong tiếng Anh

Phẫu tích

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phẫu tích(Động từ)

01

Mổ tách riêng một vùng cơ thể để nghiên cứu giải phẩu

To dissect (to cut open and separate parts of a body or specimen for anatomical study)

解剖

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phẫu tích/

phẫu tích: (formal) dissection; (informal) —. Danh từ chuyên môn; phẫu tích là việc cắt, bóc tách mô hoặc cơ thể để nghiên cứu cấu trúc giải phẫu hoặc khám nghiệm y khoa. Dùng (formal) trong y học, giảng dạy giải phẫu và pháp y; không có dạng thông dụng thân mật, tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày trừ khi nói về nghiên cứu hoặc khám nghiệm chuyên môn.

phẫu tích: (formal) dissection; (informal) —. Danh từ chuyên môn; phẫu tích là việc cắt, bóc tách mô hoặc cơ thể để nghiên cứu cấu trúc giải phẫu hoặc khám nghiệm y khoa. Dùng (formal) trong y học, giảng dạy giải phẫu và pháp y; không có dạng thông dụng thân mật, tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày trừ khi nói về nghiên cứu hoặc khám nghiệm chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.