ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phéc-mơ-tuya trong tiếng Anh

Phéc-mơ-tuya

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phéc-mơ-tuya(Danh từ)

01

Khoá có hai hàng răng cắn chặt vào nhau, đóng mở bằng con trượt (từ tiếng Pháp fermeture)

A zipper — a fastening device with two rows of interlocking teeth that open and close by a slider (from French 'fermeture')

拉链

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phéc-mơ-tuya/

phéc-mơ-tuya: English (formal) flue-catcher; (informal) chimney cap. Từ ghép, danh từ: chỉ nắp hay lưới che miệng ống khói để ngăn tro, tia lửa, chim chóc rơi vào và giúp thoát khí; cũng gọi chung các thiết bị bảo vệ đầu ống khói. Dùng (formal) trong văn viết kỹ thuật, hướng dẫn sửa chữa; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, gọi nhanh khi nói về nắp ống khói hoặc che lưới.

phéc-mơ-tuya: English (formal) flue-catcher; (informal) chimney cap. Từ ghép, danh từ: chỉ nắp hay lưới che miệng ống khói để ngăn tro, tia lửa, chim chóc rơi vào và giúp thoát khí; cũng gọi chung các thiết bị bảo vệ đầu ống khói. Dùng (formal) trong văn viết kỹ thuật, hướng dẫn sửa chữa; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, gọi nhanh khi nói về nắp ống khói hoặc che lưới.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.