Phép cộng

Phép cộng(Danh từ)
Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp. .. gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong nhiều số khác (gọi là số hạng) thành một số độc nhất (gọi là tổng số hay tổng).
Addition — a basic arithmetic operation that combines two or more numbers (called addends) into a single number called the sum.
加法
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) addition — (informal) plus; danh từ. Phép cộng là phép toán cơ bản trong số học dùng để kết hợp hai hay nhiều số thành tổng. Danh từ chỉ phép toán tổng hợp các giá trị số hoặc tập hợp. Dùng thuật ngữ formal trong văn bản học thuật, sổ sách hoặc giảng dạy; dùng dạng informal (plus) khi nói chuyện hàng ngày, giải thích nhanh hoặc trong ngữ cảnh phi chính thức.
(formal) addition — (informal) plus; danh từ. Phép cộng là phép toán cơ bản trong số học dùng để kết hợp hai hay nhiều số thành tổng. Danh từ chỉ phép toán tổng hợp các giá trị số hoặc tập hợp. Dùng thuật ngữ formal trong văn bản học thuật, sổ sách hoặc giảng dạy; dùng dạng informal (plus) khi nói chuyện hàng ngày, giải thích nhanh hoặc trong ngữ cảnh phi chính thức.
