Phí tiền

Phí tiền(Động từ)
Tiêu tiền một cách lãng phí, không hợp lý, không đem lại hiệu quả hoặc giá trị mong muốn
To waste money — to spend money carelessly or on things that don’t bring the expected value or benefit
浪费金钱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
phí tiền: (formal) fee, charge; (informal) money-related cost. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn gọn: khoản chi trả liên quan tới dịch vụ, thủ tục hoặc tổn phí phát sinh. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói về chi phí chính thức, hóa đơn, hợp đồng; dùng dạng informal khi bàn tán đời thường về tiền phải trả hoặc chi phí vặt, không chính thức.
phí tiền: (formal) fee, charge; (informal) money-related cost. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn gọn: khoản chi trả liên quan tới dịch vụ, thủ tục hoặc tổn phí phát sinh. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói về chi phí chính thức, hóa đơn, hợp đồng; dùng dạng informal khi bàn tán đời thường về tiền phải trả hoặc chi phí vặt, không chính thức.
