ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phi trong tiếng Anh

Phi

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phi (Danh từ)

01

Trai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng màu tím nhạt, thịt ăn được

A small marine clam or shellfish (a littleneck-type clam) with a pale purple shell and edible meat, found on sandy beaches

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một con chữ [f, j, viết hoa F] của chữ cái Hi Lạp

Phi — the name of a letter (Φ, φ) in the Greek alphabet; pronounced “fee” or “fye” and written uppercase as F (Φ) and lowercase as φ.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đường kính của tiết diện hình tròn [kí hiệu là f]

Phi (symbol f): the diameter of a circular cross-section (the width across a circle), often used as a symbol f to denote that measurement.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Phi (Động từ)

01

[ngựa] chạy rất nhanh, bốn vó tung lên khỏi mặt đất

(of a horse) to gallop, with all four hooves off the ground — to run very fast

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng tay phóng rất mạnh binh khí có mũi nhọn vào một mục tiêu nào đó

To throw something sharp or pointed with force by hand at a target (e.g., to hurl a spear, knife, or dart)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm

To sauté (garlic or onions) until fragrant

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Rang cho tan thành bột

To grind (into powder); to crush something until it becomes powder

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phi/

phi: (formal) non-, un-, a-; (informal) - (không có từ thông dụng) — từ ghép/phó từ dùng để tạo tiền tố phủ định trong tiếng Việt, thường đặt trước danh từ hoặc tính từ để biểu thị sự trái ngược hoặc không có; phần lớn dùng trong văn viết, thuật ngữ chuyên môn và thành ngữ. Dùng dạng formal khi viết trang trọng, học thuật hoặc kỹ thuật; không dùng riêng lẻ trong giao tiếp thân mật, nơi người nói thường dùng từ ngữ phủ định khác.

phi: (formal) non-, un-, a-; (informal) - (không có từ thông dụng) — từ ghép/phó từ dùng để tạo tiền tố phủ định trong tiếng Việt, thường đặt trước danh từ hoặc tính từ để biểu thị sự trái ngược hoặc không có; phần lớn dùng trong văn viết, thuật ngữ chuyên môn và thành ngữ. Dùng dạng formal khi viết trang trọng, học thuật hoặc kỹ thuật; không dùng riêng lẻ trong giao tiếp thân mật, nơi người nói thường dùng từ ngữ phủ định khác.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.